Phác đồ chẩn đoán và điều trị các bệnh ký sinh trùng (Bộ Y tế)

Nematodes
Ấu trùng giun đũa chó mèo (toxocariasis)1385/QĐ-BYT

Ấu trùng giun đầu gai (gnathostomiasis)1574/QĐ-BYT

Ấu trùng giun móc/mỏ chó mèo: 1803/QĐ-BYT

Giun lươn (strongyloides): 1384/QĐ-BYT

 

Trematodes
Sán lá gan lớn (fascioliasis)1203/QĐ-BYT

Sán lá gan nhỏ (chlonochis sinensis/ opisthorchis viverrini): 1172/QĐ-BYT
Sán lá phổi (paragonimiasis): 1573/QĐ-BYT
Sán lá ruột nhỏ (metagonimiasis): 1572/QĐ-BYT

Sán lá ruột lớn (fasciolopsis): 1636/QĐ-BYT

 

Cestodes
Sán dây: 1202/QĐ-BYT
Ấu trùng sán dây lợn
 (cysticercosis): 1383/QĐ-BYT

Sán dây chó (echinococcus): 1658/QĐ-BYT



Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Một số vấn đề lưu ý về phê duyệt đạo đức trong nghiên cứu y sinh học (IEC/IRB)

PCE - Parasite clearance estimator (K, slope half-life, PCx)

Xét nghiệm thiếu hoạt độ Glucose-6-Phosphate Dehydrogenase (G6PD)